Bảng giá dịch vụ điều trị nha khoa tổng quát

Nha khoa Sài Gòn B.H luôn cam kết đem đến cho quý khách hàng một mức giá thẩm mỹ răng tốt nhất tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ mang lại.

Sau đây là bảng giá dịch vụ điều trị Nha Khoa Tổng Quát tham khảo

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT

HÃNG IMPLANT GIÁ (VND)
 IMPLANT  ABUTMENT
 Implant MIS C1 (made in Germany) 13.990.000 5.490.000
 Implant TEKKA (made in France) 14.490.000 5.990.000
 Implant Dentium (made in USA)  11.590.000 4.990.000
 Implant Nobel (made in Switzerland) 14.990.000 6.990.000
 Implant Nobel Active (made in USA)  19.990.000 7.490.000
 Implant NR lines (Korea)  9.990.000 4.590.000

Hình thức thanh toán

Khám và tư vấn trên hệ thống phần mềm cấy ghép Implant: MIỄN PHÍ
 Cấy ghép răng Implant:
Gồm 3 giai đoạn, chia ra 2 lần thanh toán
implant1 Giai đoạn 1: Đặt Implant (Thanh toán chi phí trụ Implant)
Giai đoạn 2: Đặt Abutment (Thanh toán chi phí còn lại)
Giai đoạn 3: Gắn răng trên Implant

LOẠI ĐIỀU TRỊ Phí (VNĐ)
Khám và tư vấn  Miễn phí
 TẨY TRẮNG RĂNG
 Tẩy trắng tại nhà  1.500.000
 Tẩy trắng Plasma sử dụng thuốc Polaoffice  2.500.000
 BỌC RĂNG SỨ
 Cánh dán kim loại Cr – Co đắp sứ  800.000
 Cánh dán kim loại Cr – Co  500.000
 Cánh dán Titan đắp sứ  1.200.000
 Cắt mão, tháo chốt  200.000
 Cùi giả kim loại (Ni – Cr)  600.000
 Cùi giả kim loại B1 (Cr – Co)  700.000
 Cùi giả kim loại bán quý (Au 40%, Pt 39%)  12.000.000
 Cùi giả kim loại Paladium  5.000.000
 Cùi giả kim loại quý (Au 74%, Pt 4%)  15.000.000
 Cùi giả kim loại Titanium  1.200.000
 Cùi giả Zirconia  4.000.000
 Mão kim loại (Ni – Cr)  1.200.000
 Mão kim loại B1 (Cr – Co)  1.500.000
 Mão kim loại bán quý (Au 40%, Pt 39%)  20.000.000
 Mão kim loại Paladium  7.000.000
 Mão kim loại quý (Au 74%, Pt 4%)  30.000.000
 Mão kim loại Titanium  3.000.000
 Răng tạm (tính phí nếu khách hàng không tiếp tục)  50.000
 Sứ B1 (hợp kim Cr – Co, sứ Ceramco 3)  1.800.000
 Sứ bán quý (sườn Au 40% – Pt 39%, sứ Ceramco 3) – Răng cối  8.000.000
 Sứ bán quý (sườn Au 40% – Pt 39%, sứ Ceramco 3) – Răng cửa  7.500.000
 Sứ kim loại (sườn Ni – Cr, sứ Ceramco 3)  1.500.000
 Sứ Paladium  5.500.000
 Sứ quý kim (sườn Au 74% – Pt 4%, sứ Ceramco 3) – Răng cối  12.000.000
 Sứ quý kim (sườn Au 74% – Pt 4%, sứ Ceramco 3) – Răng cửa  11.000.000
 Sứ Titanium  2.500.000
 Sứ Zirconia, Cercon (toàn sứ)  4.500.000
 CHỈNH HÌNH RĂNG 
 Cắt thắng môi bám thấp  1.200.000
 Chỉnh nha 2 hàm đơn giản  18.000.000
 Chỉnh nha 2 hàm phức tạp  25.000.000
 Chỉnh nha 2 hàm phức tạp (kết hợp tháo lắp, cố định)  35.000.000
 Chỉnh nha đơn giản, hở kẽ, 1 hàm  12.000.000
 Chỉnh nha phức tạp, kéo dài  30.000.000
 Khí cụ duy trì, máng nhai  350.000
 Lấy dấu nghiên cứu (Bệnh nhân không làm)  50.000
 Mặt phẳng nghiêng  5.000.000
 Mini Vit  4.000.000
 Tháo khí cụ chỉnh nha (Điều trị nơi khác)  500.000
 Tháo khí cụ duy trì (Điều trị nơi khác)  150.000
 Trainer  3.000.000
 Niềng răng invisalign

 Tùy trường hợp

 NHỔ RĂNG TIỂU PHẪU 
 Cắt chóp răng cối lớn  8.500.000
 Cắt chóp răng cối nhỏ  5.000.000
 Cắt chóp răng cửa  3.000.000
 Cắt nướu làm dài thân răng  500.000
 Cố định 1 răng riêng lẻ  1.000.000
 Cố định bán hàm  3.000.000
 Cố định toàn hàm  Tùy trường hợp
 Điều chỉnh xương ổ (răng cối)  5.000.000
 Điều chỉnh xương ổ (răng cửa)  3.000.000
 Gắp mảnh răng vỡ  300.000
 Phẫu thuật nang chân răng đơn  5.000.000
 Phẫu thuật nang quanh chóp phức tạp  15.000.000
 Rạch abces  300.000
 Răng 1 chân, chân răng đơn giản, răng nha chu,…  300.000
 Răng 8 ngầm  2.500.000
 Răng cối, răng dư  500.000
 Răng khôn (R8) mọc thẳng, răng nhổ khó  800.000
 Răng khôn, lệch, khó, răng mọc kẹt  1.500.000
 Răng ngầm, khó, phức tạp  5.000.000
 NỘI NHA 
 Nội nha răng cối lớn  1.200.000
 Nội nha răng cối lớn (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại)  1.500.000
 Nội nha răng cối nhỏ và răng nanh  900.000
 Nội nha răng cối nhỏ và răng nanh (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại)  1.100.000
 Nội nha răng cửa  800.000
 Nội nha răng cửa (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại)  1.000.000
 Nội nha răng khôn  1.800.000
 Nội nha răng khôn (nhiễm trùng, tủy viêm, nội nha lại)  2.500.000
TRÁM RĂNG
 Che tủy, trám lót  100.000
 Chốt sợi (tái tạo cùi, không kim loại)  900.000
 Chốt Unimetric tái tạo cùi  250.000
 Đắp kẽ  800.000
 Đắp mặt  500.000
 Đính kim cương lên răng (đá khách tự mua)  400.000
 Đóng chốt, trám (trường hợp nội nha không bọc mão)  350.000
 Trám Co xoang I đơn, nhỏ  150.000
 Trám Co xoang I lớn  300.000
 Trám Co xoang II  350.000
 Trám Co xoang III  450.000
 Trám Co xoang IV  300.000
 Trám Co xoang V (mòn ngót cổ răng)  300.000
 Trám G.I.C  500.000
 Trám Eugenate, Cavite theo dõi  100.000
 PHỤC HÌNH THÁO LẮP
 Đệm hàm cứng (toàn hàm)  1.200.000
 Đệm hàm cứng bán hàm, vá hàm  500.000
 Đệm hàm mềm  2.500.000
 Khung liên kết (bán cố định Titanium)  3.500.000
 Khung tiêu chuẩn Vital  2.500.000
 Khung Titan cao cấp  3.500.000
 Lót lưới bán hàm  800.000
 Lót lưới toàn hàm  1.200.000
 Mắc cài bi  3.000.000
 Mắc cài đôi (key đôi)  3.500.000
 Mắc cài đơn (key đơn)  1.200.000
 Móc đúc  1.200.000
 Nền nhựa mềm (Biosoft)  2.500.000
 Phục hình tháo lắp toàn hàm răng Composite  12.000.000
 Phục hình tháo lắp toàn hàm răng sứ  21.000.000
 Phục hình tháo lắp toàn hàm răng Justi  8.000.000
 Răng Composite  500.000
 Răng ngoại: Justi, Vital, Cosmo, …  350.000
 Răng sứ tháo lắp (làm sẵn)  1.200.000
 Răng tháo lắp tạm (răng Việt Nam, nền nhựa tự cứng)  150.000
 Răng Việt Nam  250.000

KHÁM VÀ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Bảng giá trên chỉ để tham khảo

Khách hàng sẽ được khám và tư vấn chi tiết trước khi tiến hành điều trị

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH NHA KHOA SÀI GÒN B.H

Tổng đài1800 1015 – Email : info@nhakhoasaigon.vn.

Website : nhakhoasaigonbh.com – nhakhoasaigon.vn

Biên Hòa: 8-8B Nguyễn Ái Quốc, KP6, P.Tân Tiến, BH, ĐN.

(Đối diện BV Tâm Thần TW2)

ĐT: 061 8820005 – 061 8820006  –  Fax: 0613 940 930

Hố Nai:  439 Quốc Lộ 1A,KP9, P.Tân Biên, Biên Hòa, Đồng Nai.

(Gần Bệnh viện Thánh Tâm)

ĐT: 0613 888877 – 061 888878 –  Fax: 0613 940 930

  • nha khoa sài gòn bh tp biên hòa đồng nai
  • bang gia nha khoa sai gon
  • nha khoa uy tín tại đồng tháp
  • boc rang su bien hoa
  • phong kham nha khoa sai gon
  • nha khoa sai gon nha trang
  • nha khoa sài gòn giá
  • giá răng sứ o phong kham đa khoa y sai gon
  • gia tien kham benh nha khoa nhon tam
  • phong kham nha khoa o bien hoa